禀
[bǐng]
báo cáo (với cấp trên); cho; tặng
他天赋异禀,从小就展现出惊人的智力。
tā tiān fù yì bǐng, cóng xiǎo jiù zhǎn xiàn chū jīng rén de zhì lì.Anh ấy bẩm sinh khác biệt, từ nhỏ đã bộc lộ trí tuệ đáng kinh ngạc.
Chữ 禀 đọc là bǐng, nghĩa là báo cáo (với cấp trên); cho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǐng]
báo cáo (với cấp trên); cho; tặng
他天赋异禀,从小就展现出惊人的智力。
tā tiān fù yì bǐng, cóng xiǎo jiù zhǎn xiàn chū jīng rén de zhì lì.Anh ấy bẩm sinh khác biệt, từ nhỏ đã bộc lộ trí tuệ đáng kinh ngạc.
禀 (bǐng) nghĩa là báo cáo (với cấp trên); cho.
Viết lần lượt từng nét của chữ 禀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 入禀 (rù bǐng) – nộp đơn (pháp luật); 回禀 (huí bǐng) – báo cáo lại với cấp trên; 禀告 (bǐng gào) – báo cáo (với cấp trên); 禀复 (bǐng fù) – báo cáo lại (với cấp trên); 禀性 (bǐng xìng) – tính khí bẩm sinh; 禀承 (bǐng chéng) – biến thể của 秉承 (bǐng chéng).