禀承 đọc là bǐng chéng, nghĩa là biến thể của 秉承 (bǐng chéng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 禀承
禀承 nghĩa là gì?
禀承 (bǐng chéng) nghĩa là biến thể của 秉承 (bǐng chéng).
Cách viết 禀承 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 禀, 承 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.