XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 穗 đọc là suì, nghĩa là bông lúa; tua rua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

穗

[suì]

bông lúa; tua rua; nhụy hoa

即便土壤水分骤降一半,穗粒依然饱满,我看着实验田不禁喜出望外。

jí biàn tǔ rǎng shuǐ fèn zhòu jiàng yí bàn, suì lì yī rán bǎo mǎn, wǒ kàn zhe shí yàn tián bù jīn xǐ chū wàng wài.

Ngay cả khi độ ẩm đất sụt giảm một nửa, hạt bông vẫn căng mẩy, nhìn ruộng thí nghiệm tôi không kìm được mừng rỡ.

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

Hỏi đáp về chữ 穗

穗 nghĩa là gì?

穗 (suì) nghĩa là bông lúa; tua rua.

Cách viết chữ 穗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 穗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 穗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 三穗 (sān suì) – huyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (qián…; 吐穗 (tǔ suì) – lúa trổ bông; 孕穗 (yùn suì) – (trồng ngũ cốc) giai đoạn làm đòng (tức là sự phình ra của bẹ lá do…; 接穗 (jiē suì) – cành ghép (cành hoặc chồi được ghép vào gốc ghép); 果穗 (guǒ suì) – bông (ngô hoặc cao lương, v.v.); 瑞穗 (ruì suì) – Ruisui hoặc Juisui, thị trấn ở huyện Hoa Liên 花莲县 (huā lián xiàn), m….