XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 窳 đọc là yǔ, nghĩa là xấu; vô dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

窳

[yǔ]

xấu; vô dụng; yếu

Hỏi đáp về chữ 窳

窳 nghĩa là gì?

窳 (yǔ) nghĩa là xấu; vô dụng.

Cách viết chữ 窳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 窳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 窳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 窳败 (yǔ bài) – làm hỏng.