窳败 đọc là yǔ bài, nghĩa là làm hỏng; làm suy đồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 窳败
窳败 nghĩa là gì?
窳败 (yǔ bài) nghĩa là làm hỏng; làm suy đồi.
Cách viết 窳败 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 窳, 败 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.