XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搞砸 đọc là gǎo zá, nghĩa là làm hỏng; phá hỏng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

搞砸

[gǎo zá] [搞 砸]

làm hỏng; phá hỏng; làm hư

事情搞砸了,肯定有人在暗中搞鬼。

shì qíng gǎo zá le, kěn dìng yǒu rén zài àn zhōng gǎo guǐ.

Chuyện hỏng bét rồi, chắc chắn có kẻ giở trò sau lưng.

Hỏi đáp về từ 搞砸

搞砸 nghĩa là gì?

搞砸 (gǎo zá) nghĩa là làm hỏng; phá hỏng.

Cách viết 搞砸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搞, 砸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.