XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弄坏 đọc là nòng huài, nghĩa là làm hỏng; làm hư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弄坏

[nòng huài] [弄 坏]

làm hỏng; làm hư; làm vỡ

小明,对不起,我不小心弄坏了你的书。

xiǎo míng, duì bù qǐ, wǒ bù xiǎo xīn nòng huài le nǐ de shū.

Tiểu Minh, xin lỗi, tớ lỡ tay làm hỏng sách của cậu rồi.

Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ

你弄坏了我的电脑,必须赔。

nǐ nòng huài le wǒ de diàn nǎo, bì xū péi.

Bạn làm hỏng máy tính của tôi, phải bồi thường.

他手脚笨,总是弄坏东西。

tā shǒu jiǎo bèn, zǒng shì nòng huài dōng xī.

Anh ấy vụng về, cứ làm hỏng đồ.

Hỏi đáp về từ 弄坏

弄坏 nghĩa là gì?

弄坏 (nòng huài) nghĩa là làm hỏng; làm hư.

Cách viết 弄坏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弄, 坏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.