XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 笆 đọc là bā, nghĩa là vật làm bằng dải tre; hàng rào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

笆

[bā]

vật làm bằng dải tre; hàng rào

这排篱笆修得一长一短,很不整齐。

zhè pái lí bā xiū de yì cháng yì duǎn, hěn bù zhěng qí.

Hàng rào này dựng cái dài cái ngắn, trông rất không đều.

Hỏi đáp về chữ 笆

笆 nghĩa là gì?

笆 (bā) nghĩa là vật làm bằng dải tre; hàng rào.

Cách viết chữ 笆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 笆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 笆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 笆斗 (bā dǒu) – giỏ đáy tròn; 篱笆 (lí ba) – hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ); 竹篱笆 (zhú lí bā) – hàng rào; 笆篱子 (bā lí zi) – (tiếng địa phương) nhà tù.