笆
[bā]
vật làm bằng dải tre; hàng rào
这排篱笆修得一长一短,很不整齐。
zhè pái lí bā xiū de yì cháng yì duǎn, hěn bù zhěng qí.Hàng rào này dựng cái dài cái ngắn, trông rất không đều.
Chữ 笆 đọc là bā, nghĩa là vật làm bằng dải tre; hàng rào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bā]
vật làm bằng dải tre; hàng rào
这排篱笆修得一长一短,很不整齐。
zhè pái lí bā xiū de yì cháng yì duǎn, hěn bù zhěng qí.Hàng rào này dựng cái dài cái ngắn, trông rất không đều.
笆 (bā) nghĩa là vật làm bằng dải tre; hàng rào.
Viết lần lượt từng nét của chữ 笆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 笆斗 (bā dǒu) – giỏ đáy tròn; 篱笆 (lí ba) – hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ); 竹篱笆 (zhú lí bā) – hàng rào; 笆篱子 (bā lí zi) – (tiếng địa phương) nhà tù.