篱笆
[lí ba] [篱 笆]
hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)
这排篱笆修得一长一短,很不整齐。
zhè pái lí bā xiū de yì cháng yì duǎn, hěn bù zhěng qí.Hàng rào này dựng cái dài cái ngắn, trông rất không đều.
篱笆 đọc là lí ba, nghĩa là hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lí ba] [篱 笆]
hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)
这排篱笆修得一长一短,很不整齐。
zhè pái lí bā xiū de yì cháng yì duǎn, hěn bù zhěng qí.Hàng rào này dựng cái dài cái ngắn, trông rất không đều.
篱笆 (lí ba) nghĩa là hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ).
Viết lần lượt từng chữ 篱, 笆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 竹篱笆 (zhú lí bā) – hàng rào.