XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 篱 đọc là lí, nghĩa là hàng rào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

篱

[lí]

hàng rào

他从小寄人篱下,仰人鼻息生活。

tā cóng xiǎo jì rén lí xià, yǎng rén bí xī shēng huó.

Từ nhỏ anh ấy đã sống nhờ nhà người khác, phụ thuộc vào sắc mặt người ta.

这排篱笆修得一长一短,很不整齐。

zhè pái lí bā xiū de yì cháng yì duǎn, hěn bù zhěng qí.

Hàng rào này dựng cái dài cái ngắn, trông rất không đều.

Hỏi đáp về chữ 篱

篱 nghĩa là gì?

篱 (lí) nghĩa là hàng rào.

Cách viết chữ 篱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 篱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 篱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 围篱 (wéi lí) – hàng rào; 栅篱 (zhà lí) – hàng rào; 树篱 (shù lí) – hàng rào cây; 笊篱 (zhào li) – dụng cụ lọc (làm bằng tre, mây hoặc dây kim loại); 篱垣 (lí yuán) – hàng rào; 篱笆 (lí ba) – hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ).