藩篱 đọc là fān lí, nghĩa là hàng rào; (nghĩa bóng) rào cản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 藩篱
藩篱 nghĩa là gì?
藩篱 (fān lí) nghĩa là hàng rào; (nghĩa bóng) rào cản.
Cách viết 藩篱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 藩, 篱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 藩篱?
Thường gặp: 羊触藩篱 (yáng chù fān lí) – ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易经).