XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 藩 đọc là fān, nghĩa là hàng rào; hàng giậu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 藩

藩 nghĩa là gì?

藩 (fān) nghĩa là hàng rào; hàng giậu.

Cách viết chữ 藩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 藩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 藩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 藩国 (fān guó) – nước phiên thuộc; 藩属 (fān shǔ) – nước chư hầu; 藩库 (fān kù) – kho của chính phủ; 藩篱 (fān lí) – hàng rào; 藩镇 (fān zhèn) – nghĩa đen: thị trấn hàng rào; 三藩市 (sān fān shì) – San Francisco (California).