刁藩都
[diāo fān dōu] [刁 藩 都]
Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp
刁藩都 đọc là diāo fān dōu, nghĩa là Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diāo fān dōu] [刁 藩 都]
Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp
刁藩都 (diāo fān dōu) nghĩa là Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp.
Viết lần lượt từng chữ 刁, 藩, 都 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刁藩都方程 (diāo fān dōu fāng chéng) – phương trình Diophantine.