XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

藩库 đọc là fān kù, nghĩa là kho của chính phủ; kho tỉnh nhà nước (đặc biệt thời nhà Thanh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 藩库

藩库 nghĩa là gì?

藩库 (fān kù) nghĩa là kho của chính phủ; kho tỉnh nhà nước (đặc biệt thời nhà Thanh).

Cách viết 藩库 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 藩, 库 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.