羊触藩篱
[yáng chù fān lí] [羊 触 藩 篱]
ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt
羊触藩篱 đọc là yáng chù fān lí, nghĩa là ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易经); tiến thoái lưỡng nan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yáng chù fān lí] [羊 触 藩 篱]
ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt
羊触藩篱 (yáng chù fān lí) nghĩa là ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易经); tiến thoái lưỡng nan.
Viết lần lượt từng chữ 羊, 触, 藩, 篱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.