筊
[jiǎo]
dây tre
Chữ 筊 đọc là jiǎo, nghĩa là dây tre. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎo]
dây tre
筊 (jiǎo) nghĩa là dây tre.
Viết lần lượt từng nét của chữ 筊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 掷筊 (zhì jiǎo) – bói poe, một phương pháp bói truyền thống của Trung Quốc, nơi một cặ….