XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 筵 đọc là yán, nghĩa là chiếu tre để ngồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 筵

筵 nghĩa là gì?

筵 (yán) nghĩa là chiếu tre để ngồi.

Cách viết chữ 筵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 筵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 筵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 别筵 (bié yán) – tiệc chia tay; 喜筵 (xǐ yán) – tiệc cưới; 婚筵 (hūn yán) – tiệc cưới; 寿筵 (shòu yán) – tiệc mừng thọ; 开筵 (kāi yán) – tổ chức tiệc; 歌筵 (gē yán) – một buổi tiệc có tiết mục hát.