Chữ 筵 đọc là yán, nghĩa là chiếu tre để ngồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
筵
[yán]
chiếu tre để ngồi
Hỏi đáp về chữ 筵
筵 nghĩa là gì?
筵 (yán) nghĩa là chiếu tre để ngồi.
Cách viết chữ 筵 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 筵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 筵 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 别筵 (bié yán) – tiệc chia tay; 喜筵 (xǐ yán) – tiệc cưới; 婚筵 (hūn yán) – tiệc cưới; 寿筵 (shòu yán) – tiệc mừng thọ; 开筵 (kāi yán) – tổ chức tiệc; 歌筵 (gē yán) – một buổi tiệc có tiết mục hát.