XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 簪 đọc là zān, nghĩa là trâm cài tóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 簪

簪 nghĩa là gì?

簪 (zān) nghĩa là trâm cài tóc.

Cách viết chữ 簪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 簪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 簪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 发簪 (fà zān) – trâm cài tóc; 持橐簪笔 (chí tuó zān bǐ) – làm cố vấn (thành ngữ).