簪
[zān]
trâm cài tóc
Chữ 簪 đọc là zān, nghĩa là trâm cài tóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zān]
trâm cài tóc
簪 (zān) nghĩa là trâm cài tóc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 簪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 发簪 (fà zān) – trâm cài tóc; 持橐簪笔 (chí tuó zān bǐ) – làm cố vấn (thành ngữ).