XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 钗 đọc là chāi, nghĩa là trâm cài tóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

钗

[chāi]

trâm cài tóc

但我认为十二钗的反抗意识,已经突破了当时封建宗法制度的规训。

dàn wǒ rèn wéi shí èr chāi de fǎn kàng yì shí, yǐ jīng tū pò le dāng shí fēng jiàn zōng fǎ zhì dù de guī xùn.

Nhưng mình cho rằng ý thức phản kháng của nhóm Thập Nhị Thoa đã vượt qua khuôn phép của chế độ tông pháp phong kiến thời bấy giờ.

Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại

没错,作者正是借金陵十二钗的命运沉沦,揭示了整个社会制度走向衰亡的必然性。

méi cuò, zuò zhě zhèng shì jiè jīn líng shí èr chāi de mìng yùn chén lún, jiē shì le zhěng gè shè huì zhì dù zǒu xiàng shuāi wáng de bì rán xìng.

Chính xác, tác giả chính là mượn sự chìm nổi trong số phận của Kim Lăng Thập Nhị Thoa để hé lộ tính tất yếu đi đến suy vong của toàn bộ thể chế xã hội.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

Hỏi đáp về chữ 钗

钗 nghĩa là gì?

钗 (chāi) nghĩa là trâm cài tóc.

Cách viết chữ 钗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 钗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 钗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 发钗 (fà chāi) – kẹp tóc; 薛宝钗 (xuē bǎo chāi) – Tiết Bảo Thoa, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc….