XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 粑 đọc là bā, nghĩa là một loại bánh tròn dẹt (phương ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 粑

粑 nghĩa là gì?

粑 (bā) nghĩa là một loại bánh tròn dẹt (phương ngữ).

Cách viết chữ 粑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 粑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 粑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 糌粑 (zān bā) – tsamba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng; 糍粑 (cí bā) – bánh gạo nếp; 糖油粑粑 (táng yóu bā bā) – món ăn vặt ngọt làm từ gạo nếp, đường và mật ong, phổ biến ở Trường….