粑
[bā]
một loại bánh tròn dẹt (phương ngữ)
Chữ 粑 đọc là bā, nghĩa là một loại bánh tròn dẹt (phương ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bā]
một loại bánh tròn dẹt (phương ngữ)
粑 (bā) nghĩa là một loại bánh tròn dẹt (phương ngữ).
Viết lần lượt từng nét của chữ 粑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 糌粑 (zān bā) – tsamba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng; 糍粑 (cí bā) – bánh gạo nếp; 糖油粑粑 (táng yóu bā bā) – món ăn vặt ngọt làm từ gạo nếp, đường và mật ong, phổ biến ở Trường….