粿
[guǒ]
bánh gạo (thường làm từ bột gạo nếp và hấp)
Chữ 粿 đọc là guǒ, nghĩa là bánh gạo (thường làm từ bột gạo nếp và hấp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǒ]
bánh gạo (thường làm từ bột gạo nếp và hấp)
粿 (guǒ) nghĩa là bánh gạo (thường làm từ bột gạo nếp và hấp).
Viết lần lượt từng nét của chữ 粿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 粿汁 (guǒ zhī) – kway chap (món súp mì Triều Châu).