Chữ 糢 đọc là mó, nghĩa là mờ ảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
糢
[mó]
mờ ảo
Hỏi đáp về chữ 糢
糢 nghĩa là gì?
糢 (mó) nghĩa là mờ ảo.
Cách viết chữ 糢 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 糢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 糢 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 糢糊 (mó hu) – biến thể của 模糊 (mó hu).