迷离 đọc là mí lí, nghĩa là mờ ảo; khó nhìn rõ ràng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 迷离
迷离 nghĩa là gì?
迷离 (mí lí) nghĩa là mờ ảo; khó nhìn rõ ràng.
Cách viết 迷离 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 迷, 离 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 迷离?
Thường gặp: 扑朔迷离 (pū shuò mí lí) – khó mà làm rõ; 迷离惝恍 (mí lí chǎng huǎng) – (thành ngữ) mờ ảo; 迷离马虎 (mí lí mǎ hu) – mơ hồ.