纫
[rèn]
xâu kim; may; khâu; (văn học) rất biết ơn
如果缝纫机底线缠住了,应该立刻停下检查。
rú guǒ féng rèn jī dǐ xiàn chán zhù le, yīng gāi lì kè tíng xià jiǎn chá.Nếu chỉ dưới của máy may bị rối, nên dừng lại kiểm tra ngay.
Chữ 纫 đọc là rèn, nghĩa là xâu kim; may. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rèn]
xâu kim; may; khâu; (văn học) rất biết ơn
如果缝纫机底线缠住了,应该立刻停下检查。
rú guǒ féng rèn jī dǐ xiàn chán zhù le, yīng gāi lì kè tíng xià jiǎn chá.Nếu chỉ dưới của máy may bị rối, nên dừng lại kiểm tra ngay.
纫 (rèn) nghĩa là xâu kim; may.
Viết lần lượt từng nét của chữ 纫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 缝纫 (féng rèn) – may; 缝纫机 (féng rèn jī) – máy may.