纴
[rèn]
dệt; dăng sợi dọc để dệt; sợi tơ để dệt
Chữ 纴 đọc là rèn, nghĩa là dệt; dăng sợi dọc để dệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rèn]
dệt; dăng sợi dọc để dệt; sợi tơ để dệt
纴 (rèn) nghĩa là dệt; dăng sợi dọc để dệt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 纴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 纴织 (rèn zhī) – dệt; 织纴 (zhī rèn) – xe sợi và dệt.