XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绶 đọc là shòu, nghĩa là dây đeo ấn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 绶

绶 nghĩa là gì?

绶 (shòu) nghĩa là dây đeo ấn.

Cách viết chữ 绶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 绶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 印绶 (yìn shòu) – ruy băng niêm phong gắn kết công văn (thời xưa); 绶带 (shòu dài) – dải ruy băng (như một vật trang trí); 吐绶鸡 (tǔ shòu jī) – gà tây; 亚洲绶带 (yà zhōu shòu dài) – (loài chim ở Trung Quốc) Đớp ruồi thiên đường Á châu (Terpsiphone pa….