绶带
[shòu dài] [绶 带]
dải ruy băng (như một vật trang trí); dải đeo chéo (mang như một dấu hiệu của chức vụ hoặc danh dự)
绶带 đọc là shòu dài, nghĩa là dải ruy băng (như một vật trang trí); dải đeo chéo (mang như một dấu hiệu của chức vụ hoặc danh dự). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shòu dài] [绶 带]
dải ruy băng (như một vật trang trí); dải đeo chéo (mang như một dấu hiệu của chức vụ hoặc danh dự)
绶带 (shòu dài) nghĩa là dải ruy băng (như một vật trang trí); dải đeo chéo (mang như một dấu hiệu của chức vụ hoặc danh dự).
Viết lần lượt từng chữ 绶, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 亚洲绶带 (yà zhōu shòu dài) – (loài chim ở Trung Quốc) Đớp ruồi thiên đường Á châu (Terpsiphone pa….