耆
[qí]
người đàn ông sáu mươi hoặc bảy mươi tuổi
Chữ 耆 đọc là qí, nghĩa là người đàn ông sáu mươi hoặc bảy mươi tuổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qí]
người đàn ông sáu mươi hoặc bảy mươi tuổi
耆 (qí) nghĩa là người đàn ông sáu mươi hoặc bảy mươi tuổi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 耆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 焉耆 (yān qí) – huyện Yanqi ở Tân Cương; 耆宿 (qí sù) – người già đáng kính; 黄耆 (huáng qí) – cây thảo đậu; 焉耆县 (yān qí xiàn) – huyện tự trị người Hồi Yanqi hoặc huyện tự trị Hồi tộc Yenji, châu t…; 焉耆盆地 (yān qí pén dì) – Bồn địa Yanqi ở phía đông bắc của bồn địa Tarim.