XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黄耆 đọc là huáng qí, nghĩa là cây thảo đậu; một chi thực vật Astragalus. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黄耆

[huáng qí] [黄 耆]

cây thảo đậu; một chi thực vật Astragalus; hoàng kỳ 黄芪, Astragalus membranaceus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Hỏi đáp về từ 黄耆

黄耆 nghĩa là gì?

黄耆 (huáng qí) nghĩa là cây thảo đậu; một chi thực vật Astragalus.

Cách viết 黄耆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黄, 耆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.