Chữ 聩 đọc là kuì, nghĩa là điếc bẩm sinh; điếc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
聩
[kuì]
điếc bẩm sinh; điếc; cù lần
Hỏi đáp về chữ 聩
聩 nghĩa là gì?
聩 (kuì) nghĩa là điếc bẩm sinh; điếc.
Cách viết chữ 聩 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 聩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 聩 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 昏聩 (hūn kuì) – mơ hồ; 聋聩 (lóng kuì) – điếc; 发聋振聩 (fā lóng zhèn kuì) – nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); 振聋发聩 (zhèn lóng fā kuì) – nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ).