肓
[huāng]
vùng giữa tim và cơ hoành
Chữ 肓 đọc là huāng, nghĩa là vùng giữa tim và cơ hoành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huāng]
vùng giữa tim và cơ hoành
肓 (huāng) nghĩa là vùng giữa tim và cơ hoành.
Viết lần lượt từng nét của chữ 肓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 泉石膏肓 (quán shí gāo huāng) – nghĩa đen: suối núi và đá trong tim (thành ngữ); 病入膏肓 (bìng rù gāo huāng) – bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ).