XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 肓 đọc là huāng, nghĩa là vùng giữa tim và cơ hoành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 肓

肓 nghĩa là gì?

肓 (huāng) nghĩa là vùng giữa tim và cơ hoành.

Cách viết chữ 肓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 肓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 肓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 泉石膏肓 (quán shí gāo huāng) – nghĩa đen: suối núi và đá trong tim (thành ngữ); 病入膏肓 (bìng rù gāo huāng) – bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ).