病入膏肓
[bìng rù gāo huāng] [病 入 膏 肓]
bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được; tình huống vô vọng
病入膏肓 đọc là bìng rù gāo huāng, nghĩa là bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bìng rù gāo huāng] [病 入 膏 肓]
bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được; tình huống vô vọng
病入膏肓 (bìng rù gāo huāng) nghĩa là bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được.
Viết lần lượt từng chữ 病, 入, 膏, 肓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.