肽
[tài]
peptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết bằng liên kết peptit CO-NH)
Chữ 肽 đọc là tài, nghĩa là peptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết bằng liên kết peptit CO-NH). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tài]
peptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết bằng liên kết peptit CO-NH)
肽 (tài) nghĩa là peptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết bằng liên kết peptit CO-NH).
Viết lần lượt từng nét của chữ 肽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 多肽 (duō tài) – polypeptit, chuỗi axit amin liên kết bởi liên kết peptit CO-NH, một…; 毒肽 (dú tài) – phallotoxin (hóa sinh); 肽基 (tài jī) – nhóm peptit; 肽链 (tài liàn) – chuỗi peptide (chuỗi axit amin cấu tạo nên protein); 肽键 (tài jiàn) – liên kết peptide CO-NH; 内啡肽 (nèi fēi tài) – endorphin.