胴
[dòng]
ruột già; thân trên
Chữ 胴 đọc là dòng, nghĩa là ruột già; thân trên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòng]
ruột già; thân trên
胴 (dòng) nghĩa là ruột già; thân trên.
Viết lần lượt từng nét của chữ 胴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 胴体 (dòng tǐ) – xác.