XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 胴 đọc là dòng, nghĩa là ruột già; thân trên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 胴

胴 nghĩa là gì?

胴 (dòng) nghĩa là ruột già; thân trên.

Cách viết chữ 胴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 胴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 胴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 胴体 (dòng tǐ) – xác.