大肠
[dà cháng] [ĐẠI 肠]
ruột già
大肠 đọc là dà cháng, nghĩa là ruột già. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
大肠 (dà cháng) nghĩa là ruột già.
Viết lần lượt từng chữ 大, 肠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大肠杆菌 (dà cháng gǎn jūn) – vi khuẩn Escherichia coli (E. coli); 大肠包小肠 (dà cháng bāo xiǎo cháng) – xúc xích nhỏ trong xúc xích lớn (món đặc sản đường phố Đài Loan, xúc….