臾
[yú]
một lúc; ngắn ngủi
Chữ 臾 đọc là yú, nghĩa là một lúc; ngắn ngủi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yú]
một lúc; ngắn ngủi
臾 (yú) nghĩa là một lúc; ngắn ngủi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 臾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 臾须 (yú xū) – khoảng thời gian ngắn; 须臾 (xū yú) – trong chớp mắt.