XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

移时 đọc là yí shí, nghĩa là một lúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

移时

[yí shí] [移 时]

một lúc

想法很好,不过在实际系统迁移时,往往还要兼顾传统软硬件的兼容性与成本。

xiǎng fǎ hěn hǎo, bú guò zài shí jì xì tǒng qiān yí shí, wǎng wǎng hái yào jiān gù chuán tǒng ruǎn yìng jiàn de jiān róng xìng yǔ chéng běn.

Ý tưởng rất tốt, song khi chuyển đổi hệ thống thực tế thường còn phải tính đến tính tương thích của phần cứng phần mềm truyền thống lẫn chi phí.

Trong bài: Đánh giá tác động của điện toán lượng tử tới an ninh mạng

Hỏi đáp về từ 移时

移时 nghĩa là gì?

移时 (yí shí) nghĩa là một lúc.

Cách viết 移时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 移, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 移时?

Thường gặp: 款语移时 (kuǎn yǔ yí shí) – nói chuyện chậm rãi và sâu sắc (thành ngữ).