XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 舶 đọc là bó, nghĩa là tàu. Thuộc bộ Châu 舟. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

舶

[bó]

tàu

你看契约末尾还有波斯商人和中国市舶司的联名签字,这十分罕见。

nǐ kàn qì yuē mò wěi hái yǒu bō sī shāng rén hé zhōng guó shì bó sī de lián míng qiān zì, zhè shí fēn hǎn jiàn.

Anh nhìn xem, cuối bản khế ước còn có chữ ký liên danh của thương nhân Ba Tư và Thị bạc ty Trung Quốc, điều này rất hiếm gặp.

Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển

港口停泊着许多大型船舶。

gǎng kǒu tíng bó zhe xǔ duō dà xíng chuán bó.

Cảng biển đang neo đậu nhiều tàu thuyền cỡ lớn.

这家造船厂主要生产大型远洋船舶。

zhè jiā zào chuán chǎng zhǔ yào shēng chǎn dà xíng yuǎn yáng chuán bó.

Xưởng đóng tàu này chủ yếu sản xuất tàu thuyền đi biển lớn.

Hỏi đáp về chữ 舶

舶 nghĩa là gì?

舶 (bó) nghĩa là tàu.

Cách viết chữ 舶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 舶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 舶 thuộc bộ Châu (舟).

Chữ 舶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 船舶 (chuán bó) – tàu thuyền; 舶来品 (bó lái pǐn) – (cũ) hàng nhập khẩu.