艮
[gěn]
cùn; dai; nhai không nổi
Chữ 艮 đọc là gěn, nghĩa là cùn; dai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gěn]
cùn; dai; nhai không nổi
艮 (gěn) nghĩa là cùn; dai.
Viết lần lượt từng nét của chữ 艮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 儒艮 (rú gèn) – cá cúi; 勃艮第 (bó gěn dì) – Burgundy (Bourgogne), vương quốc thời trung cổ, nay là vùng của Pháp.