Chữ 芜 đọc là wú, nghĩa là rậm rạp cỏ dại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
芜
[wú]
rậm rạp cỏ dại
Hỏi đáp về chữ 芜
芜 nghĩa là gì?
芜 (wú) nghĩa là rậm rạp cỏ dại.
Cách viết chữ 芜 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 芜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 芜 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 平芜 (píng wú) – đồng cỏ rộng; 榛芜 (zhēn wú) – hoang dã; 繁芜 (fán wú) – dài dòng; 芜俚 (wú lǐ) – thô tục và tầm thường; 芜劣 (wú liè) – rối rắm và kém cỏi (văn viết); 芜杂 (wú zá) – pha tạp.