芡
[qiàn]
cây khiếm thực; hạt khiếm thực (Gorgon euryale hoặc Euryale ferox); hạt makhana (tiếng Hindi)
炒菜时用淀粉勾芡能让汤汁更浓稠。
chǎo cài shí yòng diàn fěn gōu qiàn néng ràng tāng zhī gèng nóng chóu.Khi xào rau, dùng tinh bột làm sánh giúp nước sốt đặc hơn.
Chữ 芡 đọc là qiàn, nghĩa là cây khiếm thực; hạt khiếm thực (Gorgon euryale hoặc Euryale ferox). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiàn]
cây khiếm thực; hạt khiếm thực (Gorgon euryale hoặc Euryale ferox); hạt makhana (tiếng Hindi)
炒菜时用淀粉勾芡能让汤汁更浓稠。
chǎo cài shí yòng diàn fěn gōu qiàn néng ràng tāng zhī gèng nóng chóu.Khi xào rau, dùng tinh bột làm sánh giúp nước sốt đặc hơn.
芡 (qiàn) nghĩa là cây khiếm thực; hạt khiếm thực (Gorgon euryale hoặc Euryale ferox).
Viết lần lượt từng nét của chữ 芡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 勾芡 (gōu qiàn) – làm sánh với bột ngô; 粉芡 (fěn qiàn) – bột năng; 芡实 (qiàn shí) – quả khiếm thực; 芡粉 (qiàn fěn) – bột bắp.