勾芡
[gōu qiàn] [勾 芡]
làm sánh với bột ngô
炒菜时用淀粉勾芡能让汤汁更浓稠。
chǎo cài shí yòng diàn fěn gōu qiàn néng ràng tāng zhī gèng nóng chóu.Khi xào rau, dùng tinh bột làm sánh giúp nước sốt đặc hơn.
勾芡 đọc là gōu qiàn, nghĩa là làm sánh với bột ngô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōu qiàn] [勾 芡]
làm sánh với bột ngô
炒菜时用淀粉勾芡能让汤汁更浓稠。
chǎo cài shí yòng diàn fěn gōu qiàn néng ràng tāng zhī gèng nóng chóu.Khi xào rau, dùng tinh bột làm sánh giúp nước sốt đặc hơn.
勾芡 (gōu qiàn) nghĩa là làm sánh với bột ngô.
Viết lần lượt từng chữ 勾, 芡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.