苑
[yuàn]
(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên; (văn học) trung tâm (nghệ thuật, văn học v.v.)
Chữ 苑 đọc là yuàn, nghĩa là (văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuàn]
(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên; (văn học) trung tâm (nghệ thuật, văn học v.v.)
苑 (yuàn) nghĩa là (văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển.
Viết lần lượt từng nét của chữ 苑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 北苑 (běi yuàn) – Khu Bắc Uyển, Bắc Kinh; 南苑 (nán yuàn) – Nam Uyển hay "Công viên Phía Nam", một khu săn bắn hoàng gia thời Ng…; 文苑 (wén yuàn) – giới văn học; 清苑 (qīng yuàn) – huyện Qingyuan ở Baoding 保定 (bǎo dìng), Hà Bắc; 芳苑 (fāng yuàn) – Thị trấn Fangyuan, huyện Chương Hóa 彰化县 (zhāng huà xiàn), Đài Loan; 苑里 (yuàn lǐ) – trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài Loan.