苑里
[yuàn lǐ] [苑 里]
trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài Loan
苑里 đọc là yuàn lǐ, nghĩa là trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuàn lǐ] [苑 里]
trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài Loan
苑里 (yuàn lǐ) nghĩa là trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài Loan.
Viết lần lượt từng chữ 苑, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 苑里镇 (yuàn lǐ zhèn) – trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài Loan.