苒
[rǎn]
cây cối tươi tốt; (thời gian) trôi qua
Chữ 苒 đọc là rǎn, nghĩa là cây cối tươi tốt; (thời gian) trôi qua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rǎn]
cây cối tươi tốt; (thời gian) trôi qua
苒 (rǎn) nghĩa là cây cối tươi tốt; (thời gian) trôi qua.
Viết lần lượt từng nét của chữ 苒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 荏苒 (rěn rǎn) – (văn học) (thời gian) trôi qua; 光阴荏苒 (guāng yīn rěn rǎn) – Thời gian trôi nhanh quá! (thành ngữ).