荏苒
[rěn rǎn] [荏 苒]
(văn học) (thời gian) trôi qua
荏苒 đọc là rěn rǎn, nghĩa là (văn học) (thời gian) trôi qua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rěn rǎn] [荏 苒]
(văn học) (thời gian) trôi qua
荏苒 (rěn rǎn) nghĩa là (văn học) (thời gian) trôi qua.
Viết lần lượt từng chữ 荏, 苒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 光阴荏苒 (guāng yīn rěn rǎn) – Thời gian trôi nhanh quá! (thành ngữ).