荏
[rěn]
cây tía tô (Perilla frutescens); mềm; yếu
Chữ 荏 đọc là rěn, nghĩa là cây tía tô (Perilla frutescens); mềm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rěn]
cây tía tô (Perilla frutescens); mềm; yếu
荏 (rěn) nghĩa là cây tía tô (Perilla frutescens); mềm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 荏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 荏苒 (rěn rǎn) – (văn học) (thời gian) trôi qua; 光阴荏苒 (guāng yīn rěn rǎn) – Thời gian trôi nhanh quá! (thành ngữ); 色厉内荏 (sè lì nèi rěn) – nghĩa đen: mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong (thành ngữ).