茼
[tóng]
cải cúc
Chữ 茼 đọc là tóng, nghĩa là cải cúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóng]
cải cúc
茼 (tóng) nghĩa là cải cúc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 茼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 茼蒿 (tóng hāo) – cải cúc.