荛
[ráo]
củi; cỏ
Chữ 荛 đọc là ráo, nghĩa là củi; cỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ráo]
củi; cỏ
荛 (ráo) nghĩa là củi; cỏ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 荛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刍荛 (chú ráo) – cắt cỏ và đốn củi.