XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 荼 đọc là tú, nghĩa là cây kế; cải cúc dại (Sonchus oleraceus). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 荼

荼 nghĩa là gì?

荼 (tú) nghĩa là cây kế; cải cúc dại (Sonchus oleraceus).

Cách viết chữ 荼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 荼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 荼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 荼毒 (tú dú) – giày vò; 曼荼罗 (màn tú luó) – (Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala; 如火如荼 (rú huǒ rú tú) – như lửa cháy mạnh (thành ngữ); 秋荼密网 (qiū tú mì wǎng) – cỏ hoa mùa thu, lưới dày đặc (thành ngữ); 荼毒生灵 (tú dú shēng líng) – hành hạ người dân (thành ngữ); 达罗毗荼 (dá luó pí tú) – Dravidian (thuật ngữ chung cho người và ngôn ngữ Nam Ấn Độ).